Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ký kết" (1)

ký kết
Tiếng Anh Động từTo sign (an agreement)
Từ vựng của tôi
Họ đã ký kết một thỏa thuận hợp tác quan trọng.
They signed an important cooperation agreement.

swap_horiz Từ liên quan "ký kết" (1)

giấy đăng ký kết hôn
phát
Tiếng Anh Danh từregistration of marriage
Từ vựng của tôi
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
They submitted their marriage registration form at the ward office.

format_quote Cụm từ "ký kết" (10)

Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
They submitted their marriage registration form at the ward office.
Hai công ty đã ký kết giao dịch.
The two companies made a transaction.
Hai nước đã ký kết một hiệp định hợp tác song phương.
The two countries signed a bilateral cooperation agreement.
Hiệp định hòa bình đã được ký kết.
A peace agreement was signed.
Họ đã ký kết một thỏa thuận hợp tác quan trọng.
They signed an important cooperation agreement.
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
Khoảng 40 thỏa thuận song phương được ký kết.
Approximately 40 bilateral agreements were signed.
Ông ấy đề cập đến thỏa thuận dự kiến được ký kết.
He referred to the agreement expected to be signed.
Hai quốc gia đã ký kết một hiệp ước hòa bình.
The two countries signed a peace treaty.